Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reindeer

/ˈreɪndɪə/ A1

Nghĩa

con tuần lộc n

Định nghĩa · A large deer found in cold regions.

“The reindeer runs across the snow.”Con tuần lộc chạy qua tuyết.

“Reindeer are used for pulling sleds in winter.”Tuần lộc được dùng để kéo xe trượt vào mùa đông.

Đồng nghĩa caribou

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả động vật trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường liên quan đến văn hóa Bắc Cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...