Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hamster

/ˈhæmstə/ A1

Nghĩa

chuột hamster n

Định nghĩa · a small rodent often kept as a pet.

“My hamster runs in its wheel all night.”Chuột hamster của tôi chạy trên bánh xe cả đêm.

“The hamster runs on its wheel all night.”Chuột hamster chạy trên bánh xe suốt đêm.

Đồng nghĩa rodentpet
Cụm hay dùng cute hamsterhamster cage

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thú cưng trong bài viết.

Ghi chú · Thường là thú cưng trong nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...