hamster
/ˈhæmstə/ A1
Nghĩa
chuột hamster
n
Định nghĩa · a small rodent often kept as a pet.
“My hamster runs in its wheel all night.”Chuột hamster của tôi chạy trên bánh xe cả đêm.
“The hamster runs on its wheel all night.”Chuột hamster chạy trên bánh xe suốt đêm.
Cụm hay dùng
cute hamsterhamster cage
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thú cưng trong bài viết.
Ghi chú · Thường là thú cưng trong nhà.