Từ vựng A1

Chủ đề Adjectives · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

frightened

/ˈfraɪtənd/ A1

Nghĩa

sợ hãi adj

Định nghĩa · Feeling scared or afraid.

“The cat is frightened of thunder.”Con mèo sợ hãi tiếng sấm.

“She was frightened by the loud noise.”Cô ấy sợ hãi vì tiếng ồn lớn.

Đồng nghĩa afraidterrified
Trái nghĩa calmunafraid

Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc của bạn trong tình huống căng thẳng.

Ghi chú · Cảm xúc thường gặp trong tình huống bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...