foal
/fəʊl/ A1
Nghĩa
ngựa con
n
Định nghĩa · a young horse, usually less than a year old.
“The foal ran in the field.”Ngựa con chạy trên cánh đồng.
“The foal followed its mother closely.”Ngựa con theo sát mẹ nó.
Đồng nghĩa
young horse
Cụm hay dùng
newborn foalfoal training
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về động vật trong bài viết.
Ghi chú · Thường rất dễ thương.