Từ vựng A1

Chủ đề Sports and leisure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

martial arts

/ˌmɑːʃl ˈɑːts/ A1

Nghĩa

võ thuật n

Định nghĩa · A system of fighting techniques.

“He does martial arts twice a week.”Anh ấy luyện võ thuật hai lần một tuần.

“He practices martial arts every week.”Anh ấy tập võ thuật mỗi tuần.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe và thể chất khi dùng từ này.

Ghi chú · Có nhiều loại khác nhau như karate.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...