Từ vựng A1

Chủ đề Sports and leisure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ping-pong

/ˈpɪŋpɒŋ/ A1

Nghĩa

bóng bàn n

Định nghĩa · A sport played with a small ball and paddles.

“I play ping-pong with my friend.”Tôi chơi bóng bàn với bạn tôi.

“They enjoy playing ping-pong on weekends.”Họ thích chơi bóng bàn vào cuối tuần.

Đồng nghĩa table tennissport

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hoạt động thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...