Từ vựng A1

Chủ đề Sports and leisure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

karate

/kəˈrɑːti/ A1

Nghĩa

karate n

Định nghĩa · A martial art from Japan that focuses on self-defense.

“He does karate on Mondays.”Anh ấy học karate vào thứ Hai.

“She practices karate every Saturday.”Cô ấy tập karate mỗi thứ Bảy.

Cụm hay dùng karate classkarate belt

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hoạt động thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Thường được biết đến như một môn thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...