Từ vựng A1

Chủ đề Sports and leisure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gymnastics

/dʒɪmˈnæstɪks/ A1

Nghĩa

thể dục dụng cụ n

Định nghĩa · a sport involving exercises and performances on equipment

“She does gymnastics at the sports centre.”Cô ấy tập thể dục dụng cụ ở trung tâm thể thao.

“She practices gymnastics every day after school.”Cô ấy tập thể dục dụng cụ mỗi ngày sau giờ học.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thể thao trong bài viết.

Ghi chú · Yêu cầu sự linh hoạt và sức mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...