Từ vựng A1

Chủ đề Sports and leisure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

racket

/ˈrækɪt/ A1

Nghĩa

vợt (thể thao) n

Định nghĩa · A sports equipment used to hit a ball in games like tennis.

“Hit the ball with the racket.”Đánh bóng bằng cái vợt.

“He swung the racket to hit the ball over the net.”Anh ấy vung vợt để đánh bóng qua lưới.

Đồng nghĩa batclub
Họ từ racket (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả các môn thể thao.

Ghi chú · Vợt thường dùng trong các môn thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...