Từ vựng A1

Chủ đề Sports and leisure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fencing

/ˈfensɪŋ/ A1

Nghĩa

đấu kiếm n

Định nghĩa · The sport of fighting with swords.

“He takes fencing lessons after school.”Anh ấy học đấu kiếm sau giờ học.

“He practices fencing every week.”Anh ấy tập đấu kiếm mỗi tuần.

Đồng nghĩa sword fightingdueling
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Một môn thể thao rất kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...