Từ vựng A1

Chủ đề Sports and leisure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rowing

/ˈrəʊɪŋ/ A1

Nghĩa

chèo thuyền (thể thao) n

Định nghĩa · The sport of moving a boat using oars.

“The team won the rowing competition.”Đội giành chiến thắng trong cuộc thi chèo thuyền.

“Rowing is a great way to stay fit.”Chèo thuyền là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.

Đồng nghĩa paddling

Mẹo IELTS · Nói về sở thích thể thao có thể dùng từ này.

Ghi chú · Một môn thể thao phổ biến trên sông hồ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...