Từ vựng A1

Chủ đề Sports and leisure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

table tennis

/ˌteɪbl ˈtenɪs/ A1

Nghĩa

bóng bàn n

Định nghĩa · A sport played on a table with paddles and a small ball.

“We play table tennis in the sports hall.”Chúng tôi chơi bóng bàn ở phòng thể thao.

“They played table tennis every weekend.”Họ chơi bóng bàn mỗi cuối tuần.

Đồng nghĩa ping pongsport

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hoạt động thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...