Từ vựng A2

Chủ đề Feelings and emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emotion

/ɪˈməʊʃən/ A2

Nghĩa

cảm xúc n

Định nghĩa · A strong feeling that you experience.

“Music can create strong emotions.”Âm nhạc có thể tạo ra những cảm xúc mạnh mẽ.

“Love is a powerful emotion that can change lives.”Tình yêu là một cảm xúc mạnh mẽ có thể thay đổi cuộc sống.

Mẹo IELTS · Nói về cảm xúc trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Liên quan đến tâm lý con người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...