emotion
/ɪˈməʊʃən/ A2
Nghĩa
cảm xúc
n
Định nghĩa · A strong feeling that you experience.
“Music can create strong emotions.”Âm nhạc có thể tạo ra những cảm xúc mạnh mẽ.
“Love is a powerful emotion that can change lives.”Tình yêu là một cảm xúc mạnh mẽ có thể thay đổi cuộc sống.
Cụm hay dùng
intense emotionemotional response
Họ từ
emotional (adj)emote (v)
Mẹo IELTS · Nói về cảm xúc trong IELTS có thể dùng từ này.
Ghi chú · Liên quan đến tâm lý con người.