Từ vựng A2

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pancake

/ˈpænkeɪk/ A2

Nghĩa

bánh kếp n

Định nghĩa · A flat cake made from batter, often served with toppings.

“We made pancakes for breakfast.”Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng.

“She made a delicious pancake for breakfast.”Cô ấy làm một chiếc bánh kếp ngon cho bữa sáng.

Đồng nghĩa flat cakecrepe

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả món ăn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...