Kho từ › Food and drink › omelette

omelette /ˈɒmlɪt/

A2 n 📁 Food and drink
trứng tráng
She made a cheese omelette for lunch.
→ Cô ấy làm trứng tráng phô mai cho bữa trưa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...