Từ vựng A2

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

omelette

/ˈɒmlɪt/ A2

Nghĩa

trứng tráng n

Định nghĩa · A dish made from beaten eggs, often cooked in a pan.

“She made a cheese omelette for lunch.”Cô ấy làm trứng tráng phô mai cho bữa trưa.

“She made a delicious omelette for breakfast.”Cô ấy đã làm một món trứng tráng ngon cho bữa sáng.

Đồng nghĩa egg dish

Mẹo IELTS · Mô tả món ăn có thể làm bài viết hấp dẫn hơn.

Ghi chú · Trứng tráng có thể thêm nhiều nguyên liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...