Từ vựng A2

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ginger

/ˈdʒɪndʒə/ A2

Nghĩa

gừng n

Định nghĩa · a spice with a strong flavor, often used in cooking

“Ginger biscuits are her favourite.”Bánh quy gừng là loại cô ấy thích nhất.

“Cô ấy đã thêm gừng vào món xào để tăng hương vị.”

Đồng nghĩa spiceroot

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực châu Á.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...