Kho từ › Food and drink › appetizer

appetizer /ˈæpɪtaɪzə/

A2 n 📁 Food and drink
món khai vị
We had soup as an appetizer.
→ Chúng tôi ăn súp như món khai vị.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...