Từ vựng A2

Chủ đề Food and drink · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chilli

/ˈtʃɪli/ A2

Nghĩa

ớt n

Định nghĩa · A small, spicy fruit used in cooking.

“This soup is too spicy because of the chilli.”Món súp này quá cay vì có ớt.

“I added some chilli to the sauce.”Tôi đã thêm một ít ớt vào nước sốt.

Đồng nghĩa pepperspice
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Tây Ban Nha.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả món ăn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực Việt Nam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...