Kho từ › Food and drink › toast

toast /toʊst/

A2 n 📁 Food and drink
bánh mì nướng
He ate toast with jam for breakfast.
→ Anh ấy ăn bánh mì nướng với mứt cho bữa sáng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...