look away
Nghĩa
Định nghĩa · to turn your eyes from something
“She looked away when the movie got scary.”Cô ấy quay đi khi bộ phim trở nên đáng sợ.
“He can't look away from the beautiful view.”Anh ấy không thể rời mắt khỏi cảnh đẹp.
Mẹo IELTS · Thực hành 'look away' trong các tình huống cảm xúc.
Ghi chú · Dùng khi không muốn nhìn vào một thứ gì đó.