fade away
Nghĩa
Định nghĩa · to gradually disappear
“The sound of music faded away.”Âm thanh của nhạc đã mờ dần.
“Her memories of that day began to fade away.”Những kỷ niệm của cô ấy về ngày hôm đó bắt đầu mờ dần.
Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc khi sử dụng 'fade away' trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự biến mất dần dần.