Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · back · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring back

/brɪŋ bæk/ B1 IELTS

Nghĩa

đem cái gì trở lại chỗ cũ v.

Định nghĩa · to return something to its original place

“Can you bring back the chair from the other room?”Bạn có thể đem cái ghế từ phòng bên không?

“This song brings back good memories.”Bài hát này gợi lại những kỷ niệm đẹp.

Đồng nghĩa retrieve

Mẹo IELTS · Hãy dùng cụm này để thể hiện sự kết nối với quá khứ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh trả lại hoặc gợi nhớ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...