Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · back · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look back

/lʊk bæk/ B1 IELTS

Nghĩa

nghĩ về quá khứ v.

Định nghĩa · to think about the past

“I often look back at my childhood.”Tôi thường nghĩ về thời thơ ấu của mình.

“Looking back, I realize how much I've changed.”Nhìn lại, tôi nhận ra mình đã thay đổi nhiều.

Đồng nghĩa reflect

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện suy nghĩ sâu sắc trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc nhớ lại quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...