take back
Nghĩa
Định nghĩa · to return something to its owner or place
“I need to take back the dress I borrowed.”Tôi cần lấy lại chiếc váy tôi đã mượn.
“He took back his words after realizing he was wrong.”Anh ấy đã rút lại lời nói của mình khi nhận ra mình sai.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự thay đổi quyết định trong phần nói.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn đòi lại cái gì đó.