Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · back · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take back

/teɪk bæk/ B1 IELTS

Nghĩa

lấy lại cái gì đó v.

Định nghĩa · to return something to its owner or place

“I need to take back the dress I borrowed.”Tôi cần lấy lại chiếc váy tôi đã mượn.

“He took back his words after realizing he was wrong.”Anh ấy đã rút lại lời nói của mình khi nhận ra mình sai.

Đồng nghĩa retrieve

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự thay đổi quyết định trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn đòi lại cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...