put back
Nghĩa
Định nghĩa · to return something to its original place
“Please put back the books on the shelf.”Xin hãy đặt lại những cuốn sách lên kệ.
“He forgot to put back the tools after using them.”Anh ấy quên không đặt lại dụng cụ sau khi sử dụng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cẩn thận trong phần nói.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc sắp xếp lại đồ vật.