Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · back · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

back off

/bæk ɔf/ B1 IELTS

Nghĩa

rút lui hoặc lùi lại khỏi một tình huống v.

Định nghĩa · to retreat or withdraw from a situation

“He needs to back off and let her decide.”Anh ấy cần lùi lại và để cô ấy quyết định.

“You should back off if you're making her uncomfortable.”Bạn nên lùi lại nếu bạn làm cô ấy cảm thấy không thoải mái.

Đồng nghĩa withdraw

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự nhạy bén trong phần nói.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc rút lui trong một tình huống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...