turn away
Nghĩa
Định nghĩa · to refuse to help or accept someone
“They turned him away at the door.”Họ đã từ chối anh ấy ở cửa.
“I had to turn away some customers today.”Tôi đã phải từ chối một số khách hàng hôm nay.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự từ chối trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi không chấp nhận hoặc từ chối ai đó.