Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn away

/tɜrn əˈweɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

từ chối giúp đỡ hoặc chấp nhận ai đó v.

Định nghĩa · to refuse to help or accept someone

“They turned him away at the door.”Họ đã từ chối anh ấy ở cửa.

“I had to turn away some customers today.”Tôi đã phải từ chối một số khách hàng hôm nay.

Đồng nghĩa rejectdismiss

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về sự từ chối trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi không chấp nhận hoặc từ chối ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...