Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

check out of

/tʃɛk aʊt əv/ B1 IELTS

Nghĩa

rời khỏi khách sạn sau khi thanh toán phr.

Định nghĩa · to leave a hotel after paying

“We need to check out of the hotel by noon.”Chúng ta cần rời khỏi khách sạn trước buổi trưa.

“Don't forget to check out of your room.”Đừng quên rời khỏi phòng của bạn.

Đồng nghĩa leavedepart

Mẹo IELTS · Luyện tập với các tình huống thực tế để nhớ từ vựng.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh khách sạn hoặc lưu trú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...