Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · out

64 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  64 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/faɪnd aʊt/
v.
tìm ra thông tin
I need to find out the time of the meeting.
Tôi cần tìm ra thời gian của cuộc họp.
Chi tiết
Can you find out where she lives?Bạn có thể tìm ra cô ấy sống ở đâu không?
Đồng nghĩadiscoverlearnuncover
Cụm hay dùngfind out the truthfind out the answerfind out more
Dùng để chỉ việc phát hiện thông tin.
/ɡɪv aʊt/
v.
phát, phân phát cái gì đó
The teacher will give out the exam papers.
Giáo viên sẽ phát đề thi.
Chi tiết
They gave out free samples at the store.Họ đã phát mẫu miễn phí tại cửa hàng.
Đồng nghĩadistributehand outissue
Cụm hay dùnggive out informationgive out awardsgive out supplies
Thường dùng trong ngữ cảnh phân phát.
/lʊk aʊt/
v.
cẩn thận, chú ý
Look out for cars when you cross the street.
Cẩn thận với ô tô khi bạn băng qua đường.
Chi tiết
Look out! That dog might bite!Cẩn thận! Con chó đó có thể cắn đấy!
Đồng nghĩabe carefulwatch outbe alert
Cụm hay dùnglook out for dangerlook out for opportunitieslook out for each other
Sử dụng khi cảnh báo ai đó.
/faɪnd aʊt əˈbaʊt/
phr.
tìm hiểu thông tin về cái gì đó
I want to find out about the new project.
Tôi muốn tìm hiểu về dự án mới.
Chi tiết
She found out about the event online.Cô ấy đã tìm ra thông tin về sự kiện trên mạng.
Đồng nghĩadiscoverlearn aboutuncover
Cụm hay dùngfind out about opportunitiesfind out about servicesfind out about events
Dùng để chỉ việc tìm hiểu thông tin cụ thể.
/kɔl aʊt/
v.
hét lên hoặc nói lớn với ai đó
She called out his name from across the street.
Cô ấy đã gọi tên anh ấy từ bên kia đường.
Chi tiết
I heard someone call out for help.Tôi nghe ai đó kêu cứu.
Đồng nghĩashoutyellholler
Cụm hay dùngcall out a namecall out for helpcall out instructions
Dùng khi kêu gọi hoặc thu hút sự chú ý.
/pʊt aʊt/
v.
dập tắt cái gì đó, như lửa
Firefighters worked hard to put out the flames.
Lính cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để dập tắt ngọn lửa.
Chi tiết
Please put out your cigarette before entering.Xin vui lòng dập tắt thuốc lá trước khi vào.
Đồng nghĩaextinguishquenchsuppress
Cụm hay dùngput out a fireput out a lightput out a message
Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn và phòng cháy chữa cháy.
/brɪŋ aʊt/
v.
sản xuất hoặc phát hành cái gì đó
The company will bring out a new product next month.
Công ty sẽ phát hành sản phẩm mới vào tháng tới.
Chi tiết
This book brings out the best in the author.Cuốn sách này làm nổi bật những điều tốt nhất của tác giả.
Đồng nghĩareleaselaunchpublish
Cụm hay dùngbring out a productbring out a moviebring out the best
Dùng khi nói về việc phát hành hoặc sản xuất.
/tɜrn aʊt/
v.
xảy ra theo một cách cụ thể
It turned out that he was right all along.
Hóa ra anh ấy đã đúng từ đầu.
Chi tiết
The event turned out to be a big success.Sự kiện hóa ra đã thành công lớn.
Đồng nghĩaresultprovehappen
Cụm hay dùngturn out wellturn out badlyturn out to be true
Thường dùng để chỉ kết quả của một sự việc.
/teɪk aʊt ɒn/
phr.
bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng với ai đó
Don't take your stress out on me.
Đừng trút stress của bạn lên tôi.
Chi tiết
He took his anger out on his friends.Anh ấy đã trút giận lên bạn bè của mình.
Đồng nghĩaventlash outunload
Cụm hay dùngtake it out on someonetake out frustrationtake out anger
Dùng khi nói về việc trút giận lên người khác.
/hæŋ aʊt/
v.
dành thời gian thư giãn hoặc giao lưu
We often hang out at the mall.
Chúng tôi thường tụ tập ở trung tâm thương mại.
Chi tiết
Do you want to hang out this weekend?Bạn có muốn gặp nhau cuối tuần này không?
Đồng nghĩaspend timeloaf around
Cụm hay dùnghang out with friendshang out at home
Dùng khi nói về việc thư giãn với bạn bè.
/ʃaʊt aʊt/
v.
nói điều gì đó lớn tiếng hoặc kêu gọi sự chú ý
He gave a shout out to his friends.
Anh ấy đã kêu gọi bạn bè của mình.
Chi tiết
Let's give a shout out to our supporters.Hãy kêu gọi những người ủng hộ chúng ta.
Đồng nghĩacall outannounce
Cụm hay dùngshout out to someoneshout out for help
Dùng để thu hút sự chú ý của ai đó.
/bloʊ aʊt/
v.
dập tắt cái gì đó, đặc biệt là một ngọn lửa
He blew out the candles on his birthday cake.
Anh ấy đã dập tắt nến trên bánh sinh nhật.
Chi tiết
She blew out the match before lighting the candle.Cô ấy đã dập tắt que diêm trước khi thắp nến.
Đồng nghĩaextinguishsnuff out
Cụm hay dùngblow out a candleblow out a flame
Thường dùng khi nói về việc dập tắt nến hoặc lửa.
/spiːk aʊt/
v.
bày tỏ ý kiến một cách công khai
You should speak out if you disagree.
Bạn nên lên tiếng nếu bạn không đồng ý.
Chi tiết
She spoke out against the unfair treatment.Cô ấy đã lên tiếng chống lại sự đối xử bất công.
Đồng nghĩavoiceexpress
Cụm hay dùngspeak out againstspeak out for
Dùng khi bày tỏ ý kiến công khai.
/pʊl aʊt/
v.
lấy cái gì đó ra khỏi một nơi
He pulled out a chair for her to sit.
Anh ấy đã kéo ghế ra cho cô ấy ngồi.
Chi tiết
She pulled out her phone to check the time.Cô ấy đã lấy điện thoại ra để kiểm tra giờ.
Đồng nghĩaremoveextract
Cụm hay dùngpull out of a projectpull out a drawer
Thường dùng khi mô tả hành động lấy ra.
/tʃɛk aʊt əv/
phr.
rời khỏi khách sạn sau khi thanh toán
We need to check out of the hotel by noon.
Chúng ta cần rời khỏi khách sạn trước buổi trưa.
Chi tiết
Don't forget to check out of your room.Đừng quên rời khỏi phòng của bạn.
Đồng nghĩaleavedepart
Cụm hay dùngcheck out of a hotelcheck out of a room
Dùng trong ngữ cảnh khách sạn hoặc lưu trú.
/lɛt aʊt/
v.
cho phép ai đó ra ngoài
She let the dog out into the yard.
Cô ấy đã cho chó ra ngoài sân.
Chi tiết
He let out a loud laugh.Anh ấy đã cười lớn.
Đồng nghĩareleasefree
Cụm hay dùnglet out a secretlet out a sigh
Dùng khi cho phép ai đó rời đi hoặc giải phóng.
/stænd aʊt frʌm/
phr.
khác biệt hoặc tốt hơn những người khác
Her talent stands out from the rest.
Tài năng của cô ấy nổi bật hơn những người khác.
Chi tiết
He always tries to stand out from the crowd.Anh ấy luôn cố gắng nổi bật giữa đám đông.
Đồng nghĩadifferentiateexcel
Cụm hay dùngstand out from the competitionstand out from the average
Dùng để chỉ sự nổi bật trong một nhóm.
/hɛlp aʊt/
v.
giúp đỡ ai đó trong tình huống khó khăn
Can you help me out with this project?
Bạn có thể giúp tôi với dự án này không?
Chi tiết
He always helps out his friends.Anh ấy luôn giúp đỡ bạn bè của mình.
Đồng nghĩaassistaid
Cụm hay dùnghelp out a friendhelp out in a crisishelp out with chores
Dùng khi muốn mời gọi sự giúp đỡ.
/breɪk aʊt/
v.
trốn thoát khỏi một nơi hoặc tình huống
The prisoners tried to break out of jail.
Những tù nhân đã cố gắng trốn thoát khỏi nhà tù.
Chi tiết
A fire broke out in the building last night.Một đám cháy đã bùng phát trong tòa nhà tối qua.
Đồng nghĩaescapeflee
Cụm hay dùngbreak out of prisonbreak out in a rash
Thường dùng khi nói về tình huống khẩn cấp.
/ɡɛt aʊt/
v.
rời khỏi một nơi
I need to get out of the house more often.
Tôi cần ra khỏi nhà thường xuyên hơn.
Chi tiết
He got out of the car quickly.Anh ấy đã nhanh chóng ra khỏi xe.
Đồng nghĩaleaveexit
Cụm hay dùngget out of a carget out of trouble
Dùng khi muốn chỉ việc rời khỏi một không gian.
/pæs aʊt/
v.
ngất xỉu hoặc mất ý thức
She passed out from the heat.
Cô ấy đã ngất xỉu vì cái nóng.
Chi tiết
He passed out during the concert.Anh ấy đã ngất xỉu trong buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩafaintblack out
Cụm hay dùngpass out from exhaustionpass out at a party
Thường dùng trong tình huống sức khỏe hoặc mệt mỏi.
/sɛl aʊt/
v.
bán hết tất cả các mặt hàng có sẵn
The concert tickets sold out in minutes.
Vé concert đã bán hết trong vài phút.
Chi tiết
They sold out of their new product quickly.Họ đã bán hết sản phẩm mới của mình nhanh chóng.
Đồng nghĩadepleteexhaust
Cụm hay dùngsell out a concertsell out quickly
Thường dùng trong kinh doanh hoặc sự kiện.
/lʊk aʊt fɔr/
v.
để ý đến điều gì hoặc ai đó
Look out for the bus at the stop.
Hãy để ý đến xe buýt ở trạm.
Chi tiết
You should look out for job opportunities.Bạn nên để ý đến cơ hội việc làm.
Đồng nghĩawatch forbe alert
Cụm hay dùnglook out for dangerlook out for signs
Rất hữu ích trong giao tiếp hàng ngày.
/lɪv aʊt/
v.
trải nghiệm điều gì đó trong cuộc sống thực, không chỉ trong tưởng tượng
He wants to live out his dreams of traveling the world.
Anh ấy muốn thực hiện ước mơ đi du lịch khắp thế giới.
Chi tiết
She lived out her childhood fantasies in the play.Cô ấy đã sống những giấc mơ thời thơ ấu trong vở kịch.
Đồng nghĩaexperiencerealize
Cụm hay dùnglive out a dreamlive out a fantasylive out loud
Thường dùng khi nói về việc thực hiện ước mơ.
/tʃɛk aʊt fɔr/
v.
kiểm tra điều gì đó vì một lý do cụ thể
You should check out for any errors in your work.
Bạn nên kiểm tra xem có lỗi nào trong công việc của bạn không.
Chi tiết
He checked out for updates on the project.Anh ấy đã kiểm tra thông tin cập nhật về dự án.
Đồng nghĩainspectexamine
Cụm hay dùngcheck out for mistakescheck out for detailscheck out for updates
Sử dụng trong ngữ cảnh kiểm tra vì lý do cụ thể.
/faɪnd aʊt haʊ/
phr.
học cách hoặc phương pháp để làm điều gì đó
I need to find out how to fix my computer.
Tôi cần tìm hiểu cách sửa máy tính của mình.
Chi tiết
She found out how to bake a cake online.Cô ấy đã tìm hiểu cách làm bánh trực tuyến.
Đồng nghĩadiscover howlearn how
Cụm hay dùngfind out how to do somethingfind out how it works
Dùng khi bạn muốn biết cách làm điều gì đó.
/kɔl aʊt fɔr/
phr.
yêu cầu hoặc đòi hỏi cái gì đó một cách lớn tiếng
The crowd called out for justice.
Đám đông đã kêu gọi công lý.
Chi tiết
He called out for help during the emergency.Anh ấy đã kêu cứu trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩademandask for
Cụm hay dùngcall out for helpcall out for attention
Dùng khi bạn yêu cầu một cái gì đó một cách lớn tiếng.
/brɪŋ aʊt ðə bɛst/
phr.
làm cho những phẩm chất hoặc khả năng tốt nhất của ai đó được thể hiện
Good teachers bring out the best in their students.
Giáo viên giỏi giúp học sinh phát huy hết khả năng.
Chi tiết
The coach knows how to bring out the best in players.Huấn luyện viên biết cách phát huy điểm mạnh của cầu thủ.
Đồng nghĩaenhanceimprove
Cụm hay dùngbring out the best in someonebring out the best qualities
Dùng khi bạn giúp ai đó phát huy khả năng tốt nhất.
/liːv aʊt/
v.
không bao gồm cái gì đó hoặc ai đó
Don't leave out any important details.
Đừng bỏ qua bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
Chi tiết
She left out her name from the list.Cô ấy đã bỏ tên mình ra khỏi danh sách.
Đồng nghĩaomitexclude
Cụm hay dùngleave out important informationleave out a section
Thường dùng khi đề cập đến việc không bao gồm.
/steɪ aʊt/
v.
ở lại bên ngoài hoặc xa một nơi
Please stay out of the kitchen while I cook.
Xin hãy ở ngoài bếp trong khi tôi nấu ăn.
Chi tiết
They decided to stay out of the argument.Họ quyết định không tham gia vào cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩaremain outsideavoid
Cụm hay dùngstay out latestay out of trouble
Thường dùng khi chỉ việc không vào một nơi nào đó.
/pɪk aʊt/
v.
chọn hoặc lựa chọn từ một nhóm.
Can you pick out a dress for the party?
Bạn có thể chọn một chiếc váy cho bữa tiệc không?
Chi tiết
She picked out a book from the shelf.Cô ấy đã chọn một quyển sách từ kệ.
Đồng nghĩaselectchoose
Cụm hay dùngpick out a giftpick out clothes
Thường dùng khi lựa chọn cái gì đó.
/tɔk aʊt/
v.
thảo luận một điều gì đó một cách kỹ lưỡng
Let's talk this issue out before we decide.
Hãy thảo luận vấn đề này trước khi chúng ta quyết định.
Chi tiết
They talked out their differences.Họ đã thảo luận về những khác biệt của mình.
Đồng nghĩadiscussdebate
Cụm hay dùngtalk out a problemtalk out a solutiontalk out feelings
Rất hữu ích trong việc giải quyết mâu thuẫn.
/pʊt ʌp/
v.
lắp đặt hoặc trưng bày một cái gì đó
They put up posters for the event.
Họ đã treo áp phích cho sự kiện.
Chi tiết
She put up a shelf in her room.Cô ấy đã lắp đặt một kệ trong phòng của mình.
Đồng nghĩaerectdisplay
Cụm hay dùngput up signsput up decorationsput up a fence
Thường dùng trong xây dựng hoặc trang trí.
/ʃʌt aʊt/
v.
ngăn không cho vào hoặc tham gia
She tried to shut out the noise while studying.
Cô ấy cố gắng không nghe thấy tiếng ồn khi học.
Chi tiết
The team was shut out of the competition this year.Đội đã không được tham gia vào cuộc thi năm nay.
Đồng nghĩaexcludeisolate
Cụm hay dùngshut out distractionsshut out the worldshut out competitors
Dùng khi nói về việc ngăn cản ai đó hoặc cái gì đó.
/drɒp aʊt əv/
v.
rời khỏi một khóa học hoặc chương trình sớm
He decided to drop out of school to work.
Anh ấy quyết định bỏ học để làm việc.
Chi tiết
Many students drop out of college for various reasons.Nhiều sinh viên bỏ học đại học vì nhiều lý do khác nhau.
Đồng nghĩaquitleave
Cụm hay dùngdrop out of collegedrop out of a program
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
/hoʊld aʊt/
v.
chống lại hoặc chịu đựng
They held out against the pressure.
Họ đã chống lại áp lực.
Chi tiết
Can you hold out for a little longer?Bạn có thể chịu đựng thêm một chút nữa không?
Đồng nghĩaresistendure
Cụm hay dùnghold out for a better dealhold out hope
Sử dụng khi nói về việc kiên trì.
/breɪk aʊt əv/
v.
trốn thoát khỏi một nơi
He managed to break out of the prison.
Anh ấy đã thành công trong việc trốn khỏi nhà tù.
Chi tiết
The dog broke out of the yard.Con chó đã trốn ra khỏi sân.
Đồng nghĩaescapeflee
Cụm hay dùngbreak out of jailbreak out of confinement
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh thoát khỏi sự giam giữ.
/tɜrn aʊt tə bi/
v.
được phát hiện ra là cái gì đó sau khi điều tra
It turned out to be a great decision.
Hóa ra đó là một quyết định tuyệt vời.
Chi tiết
He turned out to be a talented musician.Hóa ra anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.
Đồng nghĩabecomeresult
Cụm hay dùngturn out to be trueturn out to be falseturn out to be successful
Dùng để mô tả kết quả cuối cùng của một tình huống.
/θroʊ aʊt/
v.
vứt bỏ một cái gì đó.
I need to throw out the old clothes.
Tôi cần vứt bỏ quần áo cũ.
Chi tiết
He threw out the broken chair.Anh ấy đã vứt bỏ cái ghế hỏng.
Đồng nghĩadiscarddispose
Cụm hay dùngthrow out trashthrow out old items
Cụm này thường được dùng trong việc dọn dẹp.
/wɜrk aʊt ʌv/
phr.
ngừng làm việc ở một nơi
He decided to work out of that company after two years.
Anh ấy quyết định rời công ty đó sau hai năm.
Chi tiết
She is working out of a different location now.Cô ấy hiện đang làm việc ở một địa điểm khác.
Đồng nghĩaleavedepartquit
Cụm hay dùngwork out of a jobwork out of a companywork out of an office
Dùng khi chỉ việc rời khỏi một công việc.
/tʃɛk aʊt frʌm/
phr.
rời khỏi một nơi sau khi thanh toán
We need to check out from the hotel by 11 AM.
Chúng tôi cần rời khỏi khách sạn trước 11 giờ sáng.
Chi tiết
He checked out from the library after returning the books.Anh ấy đã rời thư viện sau khi trả sách.
Đồng nghĩadepartleaveexit
Cụm hay dùngcheck out from a hotelcheck out from a placecheck out from a service
Dùng khi chỉ việc rời khỏi một nơi sau khi thanh toán.
/ækt aʊt/
v.
thể hiện một câu chuyện hoặc tình huống
The children acted out the story for the class.
Trẻ em đã thể hiện câu chuyện cho lớp học.
Chi tiết
She acted out her feelings in the play.Cô ấy đã thể hiện cảm xúc của mình trong vở kịch.
Đồng nghĩaperformdramatize
Cụm hay dùngact out a sceneact out emotions
Thường dùng trong ngữ cảnh diễn xuất hoặc thể hiện cảm xúc.
/sprɛd aʊt/
v.
mở rộng ra một khu vực lớn
The city spreads out along the river.
Thành phố mở rộng dọc theo dòng sông.
Chi tiết
She spread out the blanket on the grass.Cô ấy đã trải tấm chăn trên cỏ.
Đồng nghĩaexpandextend
Cụm hay dùngspread out over a distancespread out a map
Thường dùng để chỉ sự phân bố không gian.
/hænd aʊt/
v.
phân phát cái gì đó cho một nhóm
The teacher will hand out the assignments tomorrow.
Giáo viên sẽ phát bài tập vào ngày mai.
Chi tiết
They handed out flyers in the street.Họ đã phát tờ rơi trên đường phố.
Đồng nghĩadistributegive out
Cụm hay dùnghand out brochureshand out rewards
Dùng khi phát cho nhiều người.
/meɪk aʊt/
v.
nhìn hoặc nghe cái gì đó khó khăn
I can’t make out what he’s saying.
Tôi không thể nghe rõ anh ấy đang nói gì.
Chi tiết
She made out a figure in the distance.Cô ấy nhìn thấy một hình dáng ở xa.
Đồng nghĩadiscerndetect
Cụm hay dùngmake out a wordmake out a shape
Dùng khi khó nhìn hoặc nghe.
/ɡroʊ aʊt ʌv/
v.
không còn hứng thú với điều gì khi lớn lên
Children often grow out of their toys quickly.
Trẻ em thường không còn hứng thú với đồ chơi nhanh chóng.
Chi tiết
I grew out of that style of music.Tôi không còn thích thể loại nhạc đó nữa.
/stɪk aʊt/
v.
nhô ra, nổi bật
His ears stick out a bit.
Tai của anh ấy nhô ra một chút.
Chi tiết
The sign sticks out from the building.Biển hiệu nhô ra khỏi tòa nhà.
/brɪŋ aʊt ðə wɜrst/
phr.
khiến ai đó thể hiện những đặc điểm tiêu cực
Stress can bring out the worst in people.
Stress có thể khiến con người thể hiện những điều tồi tệ nhất.
Chi tiết
Certain situations can bring out the worst behavior.Một số tình huống có thể khiến hành vi tồi tệ nhất bộc lộ.
/wɜrk aʊt fɔr/
phr.
đem lại kết quả tích cực hoặc thành công
It worked out for him in the end.
Cuối cùng mọi thứ đã diễn ra tốt đẹp với anh ấy.
Chi tiết
I hope everything works out for you.Tôi hy vọng mọi thứ sẽ diễn ra tốt đẹp với bạn.
/ɡoʊ aʊt/
v.
ra ngoài để tham gia hoạt động xã hội
We plan to go out for dinner tonight.
Chúng tôi dự định ra ngoài ăn tối tối nay.
Chi tiết
They like to go out with friends on weekends.Họ thích ra ngoài với bạn bè vào cuối tuần.
Đồng nghĩaleave homesocialize
Cụm hay dùnggo out for dinnergo out with friendsgo out at night
Thường dùng khi nói về hoạt động xã hội.
/tɜrn aʊt tu/
v.
xảy ra theo một cách nhất định
It turned out to be a success.
Hóa ra nó đã thành công.
Chi tiết
The event turned out to be very enjoyable.Sự kiện hóa ra rất thú vị.
Đồng nghĩaresulthappen
Cụm hay dùngturn out to beturn out wellturn out differently
Dùng khi bạn muốn nói về kết quả của một sự việc.
/teɪk aʊt ʌv/
v.
lấy ra khỏi một nơi hoặc tình huống
He took the dog out of the car.
Anh ấy đã đưa chó ra khỏi xe.
Chi tiết
She took the book out of her bag.Cô ấy đã lấy quyển sách ra khỏi túi.
Đồng nghĩaremoveextract
Cụm hay dùngtake out of contexttake out of the boxtake out of the car
Thường dùng khi bạn muốn nói về việc lấy ra một vật gì đó.
/kʌm aʊt wɪð/
v.
nói điều gì đó công khai
He came out with a surprising announcement.
Anh ấy đã đưa ra một thông báo bất ngờ.
Chi tiết
She came out with a new book last year.Cô ấy đã ra mắt một quyển sách mới vào năm ngoái.
Đồng nghĩaannouncereveal
Cụm hay dùngcome out with a statementcome out with newscome out with a product
Thường dùng khi bạn muốn nói về việc công bố một điều gì đó.
/tun aʊt/
v.
ngừng chú ý
He tends to tune out during long lectures.
Anh ấy thường không chú ý trong các bài giảng dài.
Chi tiết
She tuned out the noise from the street.Cô ấy đã không chú ý đến tiếng ồn từ đường phố.
Đồng nghĩaignoredisregard
Cụm hay dùngtune out distractionstune out background noise
Thường dùng khi nói về sự chú ý.
/wɛr aʊt/
v.
trở nên không sử dụng được do sử dụng
My shoes wore out after a year of use.
Giày của tôi đã hỏng sau một năm sử dụng.
Chi tiết
The tires wore out quickly on rough roads.Lốp xe đã hỏng nhanh chóng trên đường xấu.
Đồng nghĩadeterioratewear down
Cụm hay dùngwear out quicklywear out a welcome
Thường dùng để chỉ tình trạng hư hỏng.
/tɜrn aʊt fɔr/
phr.
tham gia hoặc tham dự một sự kiện
Many people turned out for the concert.
Nhiều người đã tham dự buổi hòa nhạc.
Chi tiết
They turned out for the charity event.Họ đã tham dự sự kiện từ thiện.
Đồng nghĩaattendjoin
Cụm hay dùngturn out for a gameturn out for a meetingturn out for a cause
Dùng khi nói về sự tham gia của mọi người.
/ɡɪv aʊt tu/
v.
bày tỏ sự tức giận hoặc thất vọng
He gave out to the team for not meeting the deadline.
Anh ấy đã bày tỏ sự tức giận với đội vì không hoàn thành đúng hạn.
Chi tiết
She gave out to her friend about the bad service.Cô ấy đã bày tỏ sự thất vọng với bạn về dịch vụ tồi.
Đồng nghĩacomplainprotest
Cụm hay dùnggive out to someonegive out to the publicgive out to the team
Dùng để diễn tả sự bực tức về một vấn đề nào đó.
/faɪnd aʊt fɔr/
v.
tìm hiểu thông tin cho người khác.
Can you find out for me what time it starts?
Bạn có thể tìm hiểu cho tôi xem nó bắt đầu lúc mấy giờ không?
Chi tiết
She found out for her friend about the concert.Cô ấy đã tìm hiểu cho bạn mình về buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩainquirecheck
Cụm hay dùngfind out for someonefind out for yourself
Dùng khi tìm thông tin cho người khác.
/faɪnd aʊt ɪf/
phr.
tìm ra xem điều gì đó có đúng hay không.
I need to find out if the store is open today.
Tôi cần biết cửa hàng có mở hôm nay không.
Chi tiết
She will find out if the meeting is canceled.Cô ấy sẽ biết cuộc họp có bị hủy không.
Đồng nghĩacheck ifdetermine ifdiscover if
Cụm hay dùngfind out if possiblefind out if truefind out if available
Dùng khi bạn muốn xác định tính chính xác của thông tin.
/skrim aʊt/
v.
hét to, thường là vì sợ hãi hoặc phấn khích.
She screamed out in joy when she won the prize.
Cô ấy hét lên trong vui sướng khi thắng giải.
Chi tiết
He screamed out for help during the emergency.Anh ấy hét lên cầu cứu trong lúc khẩn cấp.
Đồng nghĩashoutcallyell
Cụm hay dùngscream out loudscream out for helpscream out in fear
Dùng khi bạn muốn nói về việc hét lên trong cảm xúc mạnh mẽ.
/waɪnd aʊt/
v.
thư giãn hoặc giải tỏa sau căng thẳng.
He likes to wind out after work with a book.
Anh ấy thích thư giãn sau giờ làm việc với một cuốn sách.
Chi tiết
She needs to wind out after a long day.Cô ấy cần thư giãn sau một ngày dài.
Đồng nghĩaunwindrelaxdecompress
Cụm hay dùngwind out after workwind out on weekendswind out with friends
Dùng để chỉ sự thư giãn sau những căng thẳng.
/faɪnd aʊt wʌt/
phr.
tìm ra thông tin về điều gì cụ thể.
I want to find out what time the event starts.
Tôi muốn biết sự kiện bắt đầu lúc mấy giờ.
Chi tiết
She is trying to find out what caused the problem.Cô ấy đang cố gắng tìm ra nguyên nhân gây ra vấn đề.
Đồng nghĩadiscover whatlearn whatinquire what
Cụm hay dùngfind out what happenedfind out what to dofind out what is needed
Dùng khi bạn muốn xác định thông tin cụ thể.
/tɔk aʊt əv/
v.
thuyết phục ai đó không làm điều gì đó.
She talked him out of going to the party.
Cô ấy đã thuyết phục anh ấy không đi dự tiệc.
Chi tiết
He talked me out of buying that expensive car.Anh ấy đã thuyết phục tôi không mua chiếc xe đắt tiền đó.
Đồng nghĩadissuadepersuade againstconvince not to
Cụm hay dùngtalk out of a decisiontalk out of a choicetalk out of a plan
Dùng để chỉ hành động thuyết phục ai đó không thực hiện điều gì đó.
/faɪnd aʊt ðə truθ/
phr.
khám phá điều gì là thật
It's important to find out the truth about the situation.
Thật quan trọng để tìm ra sự thật về tình huống.
Chi tiết
She wants to find out the truth behind the rumors.Cô ấy muốn tìm hiểu sự thật đằng sau những tin đồn.
Đồng nghĩadiscover the factsuncover the truth
Cụm hay dùngfind out the truth aboutfind out the truth behind
Sử dụng khi muốn nhấn mạnh việc tìm kiếm sự thật.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...