Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · out · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let out

/lɛt aʊt/ B1 IELTS

Nghĩa

cho phép ai đó ra ngoài v.

Định nghĩa · to allow someone to leave

“She let the dog out into the yard.”Cô ấy đã cho chó ra ngoài sân.

“He let out a loud laugh.”Anh ấy đã cười lớn.

Đồng nghĩa releasefree

Mẹo IELTS · Thực hành với các tình huống thực tế để nhớ từ vựng.

Ghi chú · Dùng khi cho phép ai đó rời đi hoặc giải phóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...