step through
/stɛp θruː/ B1 IELTS
Nghĩa
hướng dẫn ai đó qua một quy trình
v.
Định nghĩa · to guide someone through a process
“The instructor will step you through the setup.”Giáo viên sẽ hướng dẫn bạn qua quá trình cài đặt.
“I was stepped through the application process.”Tôi đã được hướng dẫn qua quy trình ứng tuyển.
Cụm hay dùng
step through a processstep through the instructions
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự hỗ trợ.
Ghi chú · Dùng khi chỉ sự hướng dẫn.