Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step through

/stɛp θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

hướng dẫn ai đó qua một quy trình v.

Định nghĩa · to guide someone through a process

“The instructor will step you through the setup.”Giáo viên sẽ hướng dẫn bạn qua quá trình cài đặt.

“I was stepped through the application process.”Tôi đã được hướng dẫn qua quy trình ứng tuyển.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự hỗ trợ.

Ghi chú · Dùng khi chỉ sự hướng dẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...