hold through
/hoʊld θru/ B1 IELTS
Nghĩa
duy trì hoặc giữ gì đó trong một tình huống
v.
Định nghĩa · to maintain or keep something during a situation
“We need to hold through the challenges ahead.”Chúng ta cần duy trì qua những thử thách phía trước.
“She held through her commitment to the project.”Cô ấy đã giữ vững cam kết với dự án.
Cụm hay dùng
hold through difficultieshold through challenges
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về nghị lực.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự kiên trì.