Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold through

/hoʊld θru/ B1 IELTS

Nghĩa

duy trì hoặc giữ gì đó trong một tình huống v.

Định nghĩa · to maintain or keep something during a situation

“We need to hold through the challenges ahead.”Chúng ta cần duy trì qua những thử thách phía trước.

“She held through her commitment to the project.”Cô ấy đã giữ vững cam kết với dự án.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về nghị lực.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự kiên trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...