Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · through · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clear through

/klɪr θru/ B1 IELTS

Nghĩa

loại bỏ trở ngại hoặc khó khăn khỏi một con đường v.

Định nghĩa · to remove obstacles or difficulties from a path

“We need to clear through the paperwork before the deadline.”Chúng ta cần loại bỏ giấy tờ trước thời hạn.

“He cleared through the issues to finish the project.”Anh ấy đã giải quyết các vấn đề để hoàn thành dự án.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về quản lý thời gian.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...