clear through
Nghĩa
Định nghĩa · to remove obstacles or difficulties from a path
“We need to clear through the paperwork before the deadline.”Chúng ta cần loại bỏ giấy tờ trước thời hạn.
“He cleared through the issues to finish the project.”Anh ấy đã giải quyết các vấn đề để hoàn thành dự án.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về quản lý thời gian.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc giải quyết vấn đề.