bring away
/brɪŋ əˈweɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
mang theo khi rời đi
v.
Định nghĩa · to take something with you when you leave
“Don't forget to bring away your belongings.”Đừng quên mang theo đồ đạc của bạn.
“He brought away a souvenir from his trip.”Anh ấy đã mang về một món quà lưu niệm từ chuyến đi.
Đồng nghĩa
take alongcarry away
Cụm hay dùng
bring away memoriesbring away gifts
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhớ nhung.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc mang theo đồ đạc.