Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring away

/brɪŋ əˈweɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

mang theo khi rời đi v.

Định nghĩa · to take something with you when you leave

“Don't forget to bring away your belongings.”Đừng quên mang theo đồ đạc của bạn.

“He brought away a souvenir from his trip.”Anh ấy đã mang về một món quà lưu niệm từ chuyến đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự nhớ nhung.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc mang theo đồ đạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...