Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · over · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take over from

/teɪk ˈoʊvər frʌm/ B1 IELTS

Nghĩa

thay thế ai đó trong công việc hoặc vai trò v.

Định nghĩa · to replace someone in a job or role

“She will take over from her manager next week.”Cô ấy sẽ thay thế quản lý của mình vào tuần tới.

“He took over from his father in the family business.”Anh ấy đã thay thế cha mình trong công việc gia đình.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự tiếp nối trong các tình huống lãnh đạo.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh công việc hoặc lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...