set away
/sɛt əˈweɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
để riêng ra
v.
Định nghĩa · to place something aside for a purpose
“He set away some money for his vacation.”Anh ấy đã để riêng một ít tiền cho kỳ nghỉ.
“She set away the documents for safekeeping.”Cô ấy đã để riêng tài liệu để bảo quản.
Cụm hay dùng
set away fundsset away time
Mẹo IELTS · Hãy sử dụng cụm từ rõ ràng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi bạn cần giữ một thứ gì đó cho sau này.