Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · away · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fall away

/fɔl əˈweɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

dần dần biến mất hoặc yếu đi v.

Định nghĩa · to gradually disappear or weaken

“The paint began to fall away from the wall.”Sơn bắt đầu bong ra khỏi tường.

“His interest in the project fell away over time.”Sự quan tâm của anh ấy với dự án dần dần giảm đi theo thời gian.

Đồng nghĩa diminishfade

Mẹo IELTS · Chú ý đến ngữ cảnh khi sử dụng phrasal verbs.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự biến mất dần dần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...