stay away from
Nghĩa
Định nghĩa · to avoid someone or something
“You should stay away from bad influences.”Bạn nên tránh xa những ảnh hưởng xấu.
“She stayed away from the party because she was sick.”Cô ấy đã tránh xa bữa tiệc vì bị ốm.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để diễn đạt ý kiến trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi khuyên ai đó tránh xa điều gì.