Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run around

/rʌn əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển nhanh từ nơi này sang nơi khác v.

Định nghĩa · to move quickly from one place to another

“The kids love to run around in the playground.”Bọn trẻ thích chạy nhảy trong sân chơi.

“He was running around trying to catch the bus.”Anh ấy đã chạy quanh để bắt xe buýt.

Đồng nghĩa dashrace

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tự nhiên trong ngôn ngữ.

Ghi chú · Dùng khi chỉ hành động chạy nhảy không ngừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...