EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · around › sit around
sit around
B1
v.
📁 Phrasal verbs · around
IELTS
dành thời gian ngồi và không làm gì
UK /sɪt əˈraʊnd/
·
US /sɪt əˈraʊnd/
to spend time sitting and doing nothing
They sat around waiting for the bus.
→ Họ ngồi chờ xe buýt.
I don’t want to sit around all day doing nothing.
→ Tôi không muốn ngồi cả ngày mà không làm gì cả.
Đồng nghĩa
loaf
idle
Collocations
sit around the house
sit around doing nothing
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs trong bài viết để thể hiện ý tưởng rõ ràng.
Dùng khi không có hoạt động cụ thể.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bring around
/brɪŋ əˈraʊnd/
thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến
hang around
/hæŋ əˈraʊnd/
dành thời gian ở một nơi mà không có mục đích
run around
/rʌn əˈraʊnd/
di chuyển nhanh từ nơi này sang nơi khác
play around
/pleɪ əˈraʊnd/
hành động một cách vui vẻ hoặc không nghiêm túc
come around
/kʌm əˈraʊnd/
ghé thăm ai đó ở nhà của họ
stick around
/stɪk əˈraʊnd/
ở lại một nơi trong một thời gian
give around
/ɡɪv əˈraʊnd/
phân phát cái gì đó cho nhiều người
carry around
/ˈkæri əˈraʊnd/
mang theo cái gì đó bên mình mọi lúc
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · around
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...