Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry around

/ˈkæri əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

mang theo cái gì đó bên mình mọi lúc v.

Định nghĩa · to have something with you all the time

“She always carries around a book to read.”Cô ấy luôn mang theo một cuốn sách để đọc.

“He carries around his camera everywhere.”Anh ấy mang theo máy ảnh của mình mọi nơi.

Đồng nghĩa bringhave

Mẹo IELTS · Cố gắng sử dụng phrasal verbs để làm cho bài thi của bạn nổi bật.

Ghi chú · Dùng khi muốn nói về việc mang theo đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...