EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · around › play around
play around
B1
v.
📁 Phrasal verbs · around
IELTS
hành động một cách vui vẻ hoặc không nghiêm túc
UK /pleɪ əˈraʊnd/
·
US /pleɪ əˈraʊnd/
to act in a playful or unserious way
They were just playing around in the garden.
→ Họ chỉ đang chơi đùa trong vườn.
Stop playing around and get to work!
→ Ngừng chơi đùa và bắt tay vào công việc đi!
Đồng nghĩa
fool around
mess around
Collocations
play around with ideas
play around at the park
🎯
IELTS:
Cố gắng sử dụng phrasal verbs để làm cho câu văn sinh động hơn.
Dùng khi chỉ hành động vui vẻ, không nghiêm túc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bring around
/brɪŋ əˈraʊnd/
thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến
hang around
/hæŋ əˈraʊnd/
dành thời gian ở một nơi mà không có mục đích
run around
/rʌn əˈraʊnd/
di chuyển nhanh từ nơi này sang nơi khác
come around
/kʌm əˈraʊnd/
ghé thăm ai đó ở nhà của họ
stick around
/stɪk əˈraʊnd/
ở lại một nơi trong một thời gian
sit around
/sɪt əˈraʊnd/
dành thời gian ngồi và không làm gì
give around
/ɡɪv əˈraʊnd/
phân phát cái gì đó cho nhiều người
carry around
/ˈkæri əˈraʊnd/
mang theo cái gì đó bên mình mọi lúc
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · around
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...