EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · around › come around
come around
B1
v.
📁 Phrasal verbs · around
IELTS
ghé thăm ai đó ở nhà của họ
UK /kʌm əˈraʊnd/
·
US /kʌm əˈraʊnd/
to visit someone at their home
She will come around for coffee later.
→ Cô ấy sẽ ghé qua uống cà phê sau.
When can you come around to discuss the project?
→ Khi nào bạn có thể ghé qua để thảo luận về dự án?
Đồng nghĩa
visit
drop by
Collocations
come around for dinner
come around to see someone
🎯
IELTS:
Sử dụng phrasal verbs trong bài viết để tạo sự tự nhiên.
Dùng để chỉ việc ghé thăm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
bring around
/brɪŋ əˈraʊnd/
thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến
hang around
/hæŋ əˈraʊnd/
dành thời gian ở một nơi mà không có mục đích
run around
/rʌn əˈraʊnd/
di chuyển nhanh từ nơi này sang nơi khác
play around
/pleɪ əˈraʊnd/
hành động một cách vui vẻ hoặc không nghiêm túc
stick around
/stɪk əˈraʊnd/
ở lại một nơi trong một thời gian
sit around
/sɪt əˈraʊnd/
dành thời gian ngồi và không làm gì
give around
/ɡɪv əˈraʊnd/
phân phát cái gì đó cho nhiều người
carry around
/ˈkæri əˈraʊnd/
mang theo cái gì đó bên mình mọi lúc
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · around
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...