Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come around

/kʌm əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

ghé thăm ai đó ở nhà của họ v.

Định nghĩa · to visit someone at their home

“She will come around for coffee later.”Cô ấy sẽ ghé qua uống cà phê sau.

“When can you come around to discuss the project?”Khi nào bạn có thể ghé qua để thảo luận về dự án?

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs trong bài viết để tạo sự tự nhiên.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc ghé thăm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...