Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · apart · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break apart

/breɪk əˈpɑrt/ B1 IELTS

Nghĩa

tách ra thành nhiều mảnh v.

Định nghĩa · to separate into pieces

“The earthquake caused the building to break apart.”Động đất đã khiến tòa nhà bị tách ra.

“He broke apart the chocolate bar to share it.”Anh ấy đã tách thanh sô cô la ra để chia sẻ.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm bài viết tự nhiên hơn.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về vật thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...