break apart
/breɪk əˈpɑrt/ B1 IELTS
Nghĩa
tách ra thành nhiều mảnh
v.
Định nghĩa · to separate into pieces
“The earthquake caused the building to break apart.”Động đất đã khiến tòa nhà bị tách ra.
“He broke apart the chocolate bar to share it.”Anh ấy đã tách thanh sô cô la ra để chia sẻ.
Cụm hay dùng
break apart quicklybreak apart easily
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm bài viết tự nhiên hơn.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về vật thể.