Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · apart · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull apart

/pʊl əˈpɑrt/ B1 IELTS

Nghĩa

tách ra bằng cách kéo v.

Định nghĩa · to separate by pulling

“They had to pull apart the two pieces of wood.”Họ phải tách hai mảnh gỗ ra.

“The children pulled apart the toy to see inside.”Bọn trẻ đã tách đồ chơi ra để xem bên trong.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'pull apart' trong mô tả hành động.

Ghi chú · Dùng khi có hành động kéo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...