set apart
/sɛt əˈpɑrt/ B1 IELTS
Nghĩa
tách ra cho một mục đích
v.
Định nghĩa · to separate for a purpose
“She set apart some money for emergencies.”Cô ấy đã tách ra một ít tiền cho trường hợp khẩn cấp.
“They set apart a day for volunteering.”Họ đã dành một ngày để làm tình nguyện.
Cụm hay dùng
set apart for laterset apart specifically
Mẹo IELTS · Sử dụng 'set apart' để thể hiện kế hoạch tài chính.
Ghi chú · Hay dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc tổ chức.