Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · apart · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set apart

/sɛt əˈpɑrt/ B1 IELTS

Nghĩa

tách ra cho một mục đích v.

Định nghĩa · to separate for a purpose

“She set apart some money for emergencies.”Cô ấy đã tách ra một ít tiền cho trường hợp khẩn cấp.

“They set apart a day for volunteering.”Họ đã dành một ngày để làm tình nguyện.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'set apart' để thể hiện kế hoạch tài chính.

Ghi chú · Hay dùng trong ngữ cảnh tài chính hoặc tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...