put around
/pʊt əˈraʊnd/ B1 IELTS
Nghĩa
lan truyền thông tin hoặc tin tức
v.
Định nghĩa · to spread information or news
“They put around rumors about the event.”Họ đã lan truyền tin đồn về sự kiện.
“She put around the news that she got a new job.”Cô ấy đã lan truyền tin tức rằng cô ấy có một công việc mới.
Cụm hay dùng
put around a messageput around a story
Mẹo IELTS · Chú ý ngữ cảnh khi sử dụng phrasal verbs.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc chia sẻ thông tin.