in a fog
/ɪn ə fɔɡ/ B2 IELTS
Nghĩa
bị bối rối hoặc không rõ ràng về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to be confused or unclear about something
“I was in a fog after hearing the unexpected news.”Tôi cảm thấy bối rối sau khi nghe tin bất ngờ.
“He’s been in a fog since the accident.”Anh ấy đã bối rối kể từ sau tai nạn.
Đồng nghĩa
bewilderedconfused
Cụm hay dùng
feel lostlack clarity
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả cảm xúc trong các bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái không rõ ràng.