Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in high spirits

/ɪn haɪ ˈspɪrɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

rất vui vẻ và phấn chấn phr.

Định nghĩa · to be very happy and cheerful

“She was in high spirits after receiving good news.”Cô ấy rất vui vẻ sau khi nhận được tin tốt.

“The team was in high spirits after winning the match.”Đội bóng rất vui vẻ sau khi thắng trận.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả tâm trạng tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ tâm trạng vui vẻ, phấn chấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...