Kho từ › Idioms · emotions › a heart of stone

a heart of stone

B2 phr. 📁 Idioms · emotions IELTS
rất tàn nhẫn hoặc không có cảm xúc
UK /ə hɑrt ʌv stoʊn/ · US /ə hɑrt ʌv stoʊn/
to be very cruel or unfeeling
He has a heart of stone; he never shows empathy.
→ Anh ấy có một trái tim bằng đá; anh ấy không bao giờ thể hiện sự đồng cảm.
It's hard to believe she has a heart of stone after all the kindness she showed.→ Thật khó tin rằng cô ấy có một trái tim bằng đá sau tất cả sự tốt bụng mà cô ấy đã thể hiện.
Đồng nghĩa
cruelcallous
Collocations
have a heart of stonebe a heart of stone
🎯 IELTS: Dùng để mô tả tính cách tiêu cực trong bài viết.
Thường dùng để chỉ những người tàn nhẫn hoặc không có cảm xúc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...